Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

94 người khớp “Đậu” trong 47 danh sách · trang 3/4

  1. Đậu Tam Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đậu Thanh Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1973 Xem đầy đủ →
  3. Đậu Trọng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiền Phong - Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  4. Đậu Xuân Tiềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Châu - Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phấn Lộc Thượng - Quang Trung - Yên Lũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đình Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cao La - Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vạn Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đầu Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
  9. Lê Tiến Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Ngữ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1978 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Đẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bá Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Mai - Thành Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Phú Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phú Lâm - Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
  13. Đậu Văn Chăn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Phòng - Cẩm Hương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Duy Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Đẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Hợi - Đặng Đuế - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Cao Duy Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Hòa - Nam Cường - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Huy Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Trung - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Dấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thụy Ứng - Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Quý - Niêm Hà - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1966 Xem đầy đủ →
  20. Đậu Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Kim Sơn - Kim Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phương Du - Khánh Hòa - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  22. Đậu Hồng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1925 · Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nông Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lũng Sâu - Phúc Sen - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lãnh Quang Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lương Ngọc Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lý Mốc - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chiến Thắng - Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tri Quân - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trần Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Đông - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Bình - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.