Đầu Văn Minh

Năm sinh1955
Quê quánCao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1972
Ngày hy sinh 4/2/1974
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐiểm cao 1227 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 99.85.02 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8062 (số thứ tự 8061).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đầu Văn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đầu Văn Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 4/2/1974

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Lưu Hống 12,7 mm, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Nẫm Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 00.86.01 mộ 01 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  3. Khổng Thế Liên Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 00.86.01 mộ 02 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đình Thắng Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.00.03 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Chuẩn Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.01.03+02 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Văn Thanh Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.85.02 bản đồ UTM 1/50.000