Đặng Lưu Hống

Năm sinh1949
Quê quánLò Giang - Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị 12,7 mm, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1970
Ngày hy sinh 4/2/1974
Nơi hy sinhKon Rooc - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5370 (số thứ tự 5369).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Lưu Hống” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Lưu Hống” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 4/2/1974

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nẫm Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 00.86.01 mộ 01 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  2. Khổng Thế Liên Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 00.86.01 mộ 02 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đình Thắng Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.00.03 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Chuẩn Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.01.03+02 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đầu Văn Minh Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.85.02 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Văn Thanh Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.85.02 bản đồ UTM 1/50.000