Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

94 người khớp “Đậu” trong 47 danh sách · trang 2/4

  1. Phạm Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Chí Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Quang Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bá Nha - Cổ Lũng - Phú Lương Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thượng Kiệm - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1969 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Mét - Hồ Trung - Đa Bảo - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đăng Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ích Vinh - Vĩnh Quỳ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đang Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phúc Sơn - Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Minh Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Lam - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đậu Đăng Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đậu Xuân Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mê Linh - Vũ Tây - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Quang Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Đình Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
  13. Lê Doãn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bàu Giang - Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1978 Xem đầy đủ →
  14. Đậu Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1978 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  16. Lang Văn Đầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Châu Liệt - Quỳnh Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đậu Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đậu Ngọc Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 26, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1979 Xem đầy đủ →
  21. Đậu Sỹ Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Đậu Hữu Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Hòa - Đức Vĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đậu Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Công - Sơn Tiếu - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đậu Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đương Sơn - Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Hòa - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đậu Xuân Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đậu Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đậu Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.