Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú

2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 7/36.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Hà Văn Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Khẩu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Chi Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Kỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Văn Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Mớ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Tân Phú - Tân Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Thiết Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Phòng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Văn Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1965 Quê quán: Thanh Ba, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Quỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Tử Thu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 BHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Điển Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Võ La - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Như Thủy - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Xuân Đoài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: D 24 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1975 Quê quán: Tanh Long - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Hà Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Thơ ấu - Thanh Sơn - Phú Thọ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lâu - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Xét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Vinh Quan - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hà Viết Kiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Kim Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Hà Vũ Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1977 Quê quán: Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hà Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hà Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 Quê quán: Kim Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Hà Xuân San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Kim Anh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Hà Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hà Yên Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 Quê quán: Lâm Lợi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hàn Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1973 Quê quán: Dy Nậu - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: T21 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Hàn Ngọc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 Quê quán: Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hán Trọng Phu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Văn Hưng - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hán Văn Bang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Tiền Dư - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hán Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 Quê quán: Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hận Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Bảo Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hồ Huyền Ngữ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mê Linh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Hồ Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 Quê quán: Minh Côi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hồ Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1979 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: D6 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Hồ Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Hà Tân, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hồ Văn Luyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Vân Đồn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hồ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lương - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hồ Viết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Minh Côi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hồ Xuân Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Văn Lang - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hồ Xuân Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Vân Kiều - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoa Văn Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Tiên Dược - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng C Trương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Đinh Trùng - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Chí Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Cham Thám - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hoàng Chí Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Đông Can - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng Công Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Hoàng Dậu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Đình Hột Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hoàng Đình Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  49. Hoàng Đình Sử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Võ Tranh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  51. Hoàng Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Các Điếu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hoàng Đức Sản Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hoàng Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Đồng Thuận - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Hoàng Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1973 Quê quán: Tú Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hoàng Kim Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Xuân Thu - Đa Phú - Vĩnh Phú Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Hoàng Kim Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Phúc Thắng - Kim Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hoàng Kim Tựu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Năng Yên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D781 - BT14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Minh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1970 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Hoàng Minh Tưới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/7/1974 Quê quán: Đạo Đáp - Bình Xuân - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  60. Hoàng Ngọc Trù Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Phù Lổ - Phù Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ