Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú
2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 6/36.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Đường Văn Biền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Lủng Hoà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Băng Doản - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Diệc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Nghị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Sơn Thuỷ - Thái Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đường Văn Ngòi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Lủng Hoà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1964 Quê quán: Xã thiện Kế - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Tích Sơn - Vỉnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Bá Hiệu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Thoại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Ân Tân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: B2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Thu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: An Hoà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Tịch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Lãng Yên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Vọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/8/1966 Quê quán: Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Trung Giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Anh Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Chi Quang, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Chiến Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1986 Quê quán: Thạc Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: A9 - Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Đình Hào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Đồ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đình Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đình Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Xuân áng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Hồng Khái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/11/1970 Quê quán: Đồng Cư - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Hửu Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Thanh Sơn, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Khắc Được Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Mỹ Thuận - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Khắc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Đồng Lạc - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Kim Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: B. Bình - L. Thành - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Mạnh Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Minh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Tiên Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Minh Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tứ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Chu Hoà - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Võ Miên - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Nguyên Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Quang Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Điều Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Quốc Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Linh Khanh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Sơn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1983 Quê quán: Hoàng Hoa - Tam Đa - Vĩnh Phú Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Thanh Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Lai Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thanh Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thanh lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 Quê quán: Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: A9 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tây Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thanh Nghệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/2/1973 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thanh Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Kiên Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thế Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Bình Lạc - Tam Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thế Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Thương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Yên Dưỡng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Tấn Phú - Tam Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thương Yến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1973 Quê quán: Đồng Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Văn Bạch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Văn Hưng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Văn Hưng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Cần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Tiến Thịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1980 Quê quán: Hà Lộc - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D7 - E830 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1971 Quê quán: Đào Giả - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Đằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Kim Phượng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C14 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Gầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 - E27 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Đông Đình - Quảng Ninh - Đ Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: