Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 87/96.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trương Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/3/1969 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Kiệm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19 - 02 - 1971 Quê quán: Thạch Phú - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Kiệm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Thạch Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C27 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Nhâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Nhâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 D2 E24 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 D2 E24 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/01/1970 Quê quán: Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Thăng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C6 D2 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Thăng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Vỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15 - 04 - 1970 Quê quán: Thuỵ Liên - Thuỵ An - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Vỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Thuỵ Liên - Thuỵ An - Thái Bình Đơn vị: C675B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trương Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trương Xuân Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 Quê quán: An Đức - Phú Đức - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trương Xuân Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 Quê quán: An Đức - Phú Đức - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Tưởng Văn Phiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/08/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Tưởng Văn Phiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Uông Sĩ Ấn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/8/1965 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: B21 - Cục HC Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  25. Uông Thị Hồng Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 778 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Uông Thị Hồng Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1973 Quê quán: Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: E778 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Uông Thi Hồng Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/11/1973 Quê quán: Thái Hưng. Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E778 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Vi Đăng Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Thị Xã Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Vi Tấn Nghạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Vi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1980 Quê quán: Tiết Hợp - Quỳnh Hợp - Thái Bình Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Vi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1980 Quê quán: Tiết Hợp - Quỳnh Hợp - Thái Bình Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Vi Văn Lĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/6/1978 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C15D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Vi Văn Lĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Võ Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Hiệp Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Võ Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Hiệp Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Võ Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Võ Hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 02 - 1971 Quê quán: Đại Hoà - An Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Võ Hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Đại Hoà - An Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Võ Quang Hưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Tây hồ - Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 D7 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Võ Quang Hưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Tây hồ - Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Võ Quốc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Võ Thanh Lang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Đông Mỹ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: E24 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Võ Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Hải Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Võ Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Hải Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Võ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 Quê quán: Đông Phương - Tiên Phương - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Võ Văn Hiển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Hoa nam - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C6D5E 2F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Võ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 Quê quán: Đông Phương - Tiên Phương - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Võ Văn Hiển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Hoa nam - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Võ Văn Huy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Võ Văn Huy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Võ Văn Tèo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: An Thanh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Võ Văn Tèo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: An Thanh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Võ Văn Tỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Võ Văn Tỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: N Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Võ Xuân Liêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Đông Thành - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Võ Xuân Liêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Đông Thành - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Võ Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1968 Quê quán: Động Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Võ Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Động Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vũ Bá Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Đông Xá - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: DT12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ