Danh sách liệt sĩ Thái Bình
5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 88/96.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Vũ Bá Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7 - D6 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Bá Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7 - D6 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C20 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Bình Cộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/02/1972 Quê quán: Yên Bài - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Bình Cộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Yên Bài - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Cao Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Cáo Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Cao Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Cáo Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Chí Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/09/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Chung Sung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C7D5 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Chung Sung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 8 - 1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Đấu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/05/1972 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Đấu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Công Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Công Hốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Công Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/05/1972 Quê quán: Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1976 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C11 - E26 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1976 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C11 - E26 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Công Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1980 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Công Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1980 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Công Tiêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15 - 07 - 1971 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Tiêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1980 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đ2nh Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1981 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đ2nh Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1981 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C7 D14 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hỏi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Thụy Minh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hỏi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Thụy Minh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Thuỵ Trường - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Rõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F341 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Rõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F341 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/03/1969 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Quỳnh Hoài - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C19 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: Thị Xã Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: An Tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lược - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lược - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/02/1973 Quê quán: Tân Cương - Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Tân Cương - Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1972 Quê quán: Thuỵ Phong - Thuỵ Khê - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Thuỵ Phong - Thuỵ Khê - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Dược Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Dược Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỷ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thuỷ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1980 Quê quán: Tiên Dung - Tiên Đức - Thái Bình Đơn vị: E 2 - F 9 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1980 Quê quán: Tiên Dung - Tiên Đức - Thái Bình Đơn vị: E 2 - F 9 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/05/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: