Danh sách liệt sĩ Thái Bình
5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 86/96.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trịnh Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Tuỳ An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Bách Thiên - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Bách Thiên - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Cưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thuận Vy - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Cưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thuận Vy - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Thuận vi - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C7D8 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Thuận vi - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1974 Quê quán: Tân Tiến - Thanh Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1974 Quê quán: Tân Tiến - Thanh Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Thượng Hoà - Nho Quan - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Thượng Hoà - Nho Quan - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E6 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/4/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5D4E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Trần Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tuề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C4 D2 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/03/1975 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Bá Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Bá Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Bá Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Đát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Công Đát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Công Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/04/1971 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1978 Quê quán: Dũng Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C12D 6E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Dũng Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29.04.1972 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trương Công Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trương Đình Liết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Đình Liết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Đức Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/7/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đức Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 04 - 1968 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đức Sáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Tây Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C6 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đức Sáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Tây Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Kim Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: 174 Tây Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trương Kim Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: 174 Tây Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trương Minh Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Hùng Dũng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Tá Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1967 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Hân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C10D5E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Hân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Trung - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đồng Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Kế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/07/1968 Quê quán: Phúc Thành - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Kế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Phúc Thành - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRƯƠNG VĂN KHA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C14 D3 A 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/03/1969 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: