Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 85/96.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trịnh Công Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đức Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đức Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đức Khương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đức Khương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Hạn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Hạn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Hồng Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06.02.1974 Quê quán: Vũ Minh - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Trịnh Mạnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Hồng Toàn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Minh Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Trung An - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →
  11. Trịnh Minh Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Trung An - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  12. Trịnh Ngọc Diệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19 - 04 - 1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Ngọc Diệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: B1 - CS - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Ngọc Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D9 E271 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D9 E271 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trịnh Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/07/1970 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1970 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Ngọc Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trịnh Như Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1968 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Như Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trịnh Quang Trại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/12/1980 Quê quán: Diện Điền - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Trịnh Quang Trại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/12/1980 Quê quán: Diện Điền - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Trịnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trịnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trịnh Quốc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Lê Lợi - Thị xã - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trịnh Quốc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Lê Lợi - Thị xã - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trịnh Quý Bợt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trịnh Quý Bợt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trịnh Thế Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: 50 Lý Thường Kiệt, TX Thái Bình, TX Thái Bình Đơn vị: C8 - D2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trịnh Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Thị Xã Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trịnh Tiến Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trịnh Tiến Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trịnh Tiến Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Quang - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trịnh Tiến Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Thuỵ Quang - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trịnh Tiến Thơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1975 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Trịnh Tiến Thơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1975 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Trịnh Tiến Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/05/1973 Quê quán: Thuỵ Xuyên - Thái thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trịnh Tiến Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Thuỵ Xuyên - Thái thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trịnh Trọng Trì Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trịnh Trọng Trì Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trịnh Trọng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trịnh Trọng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trịnh Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/9/1978 Quê quán: Bách thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trịnh Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Bách thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trịnh Văn Huồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 03 - 1968 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trịnh Văn Huồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trịnh Văn Linh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/05/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trịnh Văn Loát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/06/1968 Quê quán: Từ Tân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: K2 D2 K33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trịnh Văn Loát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/06/1968 Quê quán: Từ Tân - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trịnh Văn Niệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D6 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  51. Trịnh Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C22 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trịnh Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/01/1982 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trịnh Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28.09.1965 Quê quán: Bách Thuận - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  54. Trịnh Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Bách Thuận - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  55. Trịnh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Trần tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trịnh Văn Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C8D2E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trịnh Văn Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trịnh Văn Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ thư - Thái Bình Đơn vị: C5 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trịnh Văn Tùy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/09/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trịnh Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuỳ An - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ