Danh sách liệt sĩ Thái Bình
5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 84/96.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1985 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C7 - D5 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1982 Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1982 Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Hưng Lã, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Thụy Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/09/1971 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/01/1972 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Lam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C9 D9 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Lam Chính - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 09 - 1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ngản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/8/1978 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C11 D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Noãn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/12/1971 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1981 Quê quán: Phù Châu - Đông Hải - Thái Bình Đơn vị: C9 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1981 Quê quán: Phù Châu - Đông Hải - Thái Bình Đơn vị: C9 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Thanh Tâm - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 08 - 1972 Quê quán: Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Gian Hoà - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Gian Hoà - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/09/1979 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D1 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C13 K9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Đông Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tụy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1976 Quê quán: An Bổi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1978 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Công an tỉnh An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1978 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Công an tỉnh An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vũ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22 - 4 - 1972 Quê quán: Quảng Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vũ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 07/08/1971 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vũ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Quảng Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vũ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/8/1971 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Công Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 3/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Triệu Công Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/9/1978 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Triệu Hải Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Triều Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Triều Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Quang - Thứ Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Tân Quang - Thứ Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Công Khởi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1971 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Khởi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Thuỷ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D7E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Công Thuỷ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Công Tuy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Tuy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: