Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 83/96.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Túc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Túng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1974 Quê quán: Quỳnh H7ng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1974 Quê quán: Quỳnh H7ng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Túng (Trung) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/7/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D5 E 165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D27 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/05/1970 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1970 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Phú - Hương Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Trần Phú - Hương Hà - Thái Bình Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Thái Thủy – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Thái Thủy – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Uông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Va Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/9/1974 Quê quán: Tam Hiệp - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Va Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/09/1974 Quê quán: Tam Điệp - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Vãng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21 - 11 - 1972 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Vãng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: xóm 4 - Mỹ Thịnh - Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D42 - E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/9/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C2 - E2103 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/07/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D42 - E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Vương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Phú Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D Bộ - D7 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Vương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30.03.1973 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 - E301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Vương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Phú Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 - E301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Xá Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Trà giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C4 D2 Tr.Hạ sĩ quan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Xá Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Trà giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Xưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/12/1974 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Xuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/03/1967 Quê quán: Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Xuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần VănThâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1972 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần VănThâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần VănTrai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/3/1978 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Vùng 5 - Hải Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  41. Trần Viết Binh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Tri - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Viết Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hồng Phong, Thị xã Thái Bình, Thị xã Thái Bình Đơn vị: C8 - D5 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Viết Binh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Tri - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Viết Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Viết Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 D7 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Viết Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Viết Hời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C1 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Viết Hời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Viết Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 D2 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Viết Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Viết Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1978 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C1 - D26 - Thiết giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  52. Trần Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 02 - 1972 Quê quán: 84 Lê Lợi - Thị xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Số 84 Lê Lợi - Thị xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Xuân Đá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Vĩnh Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Xuân Đá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/01/1982 Quê quán: Vĩnh Lạc - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Minh Xương - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thụy - Thái bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1985 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Minh Xương - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ