Danh sách liệt sĩ Nam Hà

1.051 hồ sơ ghi quê quán Nam Hà · trang 18/18.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nam Hà, nay thuộc Hà Nam, Nam Định. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Vũ Tiến Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: C4 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Tiến Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: D1 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Vũ Tiến Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Chuyên Nga - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Vũ Tiến Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Tiến Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1971 Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Trọng Nhượng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: D9 - E68 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn (Thành) Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Bông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D10 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Xông Kênh - Chất Bút - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Diệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1974 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn giang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Trung - Hải Châu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D bộ - D15 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Khớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1974 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Yên - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Mấm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Trực Khang - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: C8 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Mật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Nam Đông - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Cần - Thanh Liên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Ngõ Khê - Đình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Uyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vũ Viết Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Thanh Nghi - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vũ Viết Rưỡn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Trực Minh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Vũ Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Nam Quan - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: C3 - D2 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vũ Xuân Kịch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Ninh Hồng - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: C7 BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Vũ Xuân Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1974 Quê quán: Đồng Tâm - Vũ Rãn - Nam Hà Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Xuân Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vũ Xuân Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Vãn An - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Vũ Xuân Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Tiến Ninh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.051.

Nghĩa trang tại Nam Hà

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ