Danh sách liệt sĩ Nam Hà
1.051 hồ sơ ghi quê quán Nam Hà · trang 17/18.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nam Hà, nay thuộc Hà Nam, Nam Định. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Vũ Đức Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Nam Tân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: C10 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Duy Tụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25.09.1963 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26 - 06 - 1972 Quê quán: Giao Hải - Xuân Thi - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Giao Hải - Xuân Thi - Nam Hà Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Giao Phong - Giao Thủy - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Xóm Xẩy - Bình Minh - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Xóm Xẩy - Bình Minh - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Xuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Huy Bông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Yên Xá - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Trúc - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Liêm Trúc - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Kim Đính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Kim Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Kim Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Kim Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Kỳ Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1968 Quê quán: Tùng Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Kỳ Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 Quê quán: Phú Thọ - Tùng Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Hiền Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 9 - 1972 Quê quán: Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C10 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/01/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Chải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: D1 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 Quê quán: Nam Quang - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: C1 - D4 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Xuân Thủy, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Trực Thanh - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: E bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Trực Thanh - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: E bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Giao Hải - Giao Thắng - nam Hà Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 07 - 1966 Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lân (tức Huân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 10 - 1965 Quê quán: Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lân (tức Huân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1965 Quê quán: . - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Vấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Vấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/8/1969 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C2 - K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Nguyên Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Bồng Hà - Xuân Thành - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Phong Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Trực Đạo - NamNinh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Q Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Quang Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Quang Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21 - 10 - 1969 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 02 - 1972 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Sĩ Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Sĩ Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Sơn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Trực Liên - Trực Minh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Sơn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Trực Liên - Trực Minh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 11 - 1969 Quê quán: Nam Quang - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thành Các Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Mỹ - Trực Minh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thành Các Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Trực Mỹ - Trực Minh - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Giao Hải - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Giao Hải - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.051.
Nghĩa trang tại Nam Hà
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu: