Danh sách liệt sĩ Nam Hà

1.051 hồ sơ ghi quê quán Nam Hà · trang 14/18.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nam Hà, nay thuộc Hà Nam, Nam Định. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Lộc An - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22 - 11 - 1972 Quê quán: Xuân Khí - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Xuân Khí - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: D40 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Kim Thái - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Kim Thái - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/10/1973 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lão - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lão - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nầng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1975 Quê quán: Xóm 8 - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C4 - E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. TRẦN VĂN NHÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Núng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Xí NghiệpCông nghệ - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn QUang. Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1974 Quê quán: Trúc Mỹ - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nhân An - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nhân An - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Sâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Nhân N - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Soạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27 - 07 - 1972 Quê quán: LN, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Soạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: LN, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D5 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Cát - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 11 - 1969 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Trực Cát - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Khê - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 Quê quán: Nghi Khê - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: B1 - C15 - E803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 07 - 1972 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1974 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C2D11E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 02 - 1969 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn La - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Sơn La - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Thợ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Phòng Tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Thỏi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1970 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: E2190 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Thư Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/12/1946 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E300 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1965 Quê quán: Chính Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Thực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Mỹ Thành - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghĩa Hà - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Trữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Trữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Tuân (Mộ tập thể) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Đồng Du - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28.09.1965 Quê quán: Trực Tiến - Trực Minh - Nam Hà Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Trực Tiến - Trực Minh - Nam Hà Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.051.

Nghĩa trang tại Nam Hà

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ