Danh sách liệt sĩ Nam Hà
1.051 hồ sơ ghi quê quán Nam Hà · trang 13/18.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nam Hà, nay thuộc Hà Nam, Nam Định. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 11 - 1971 Quê quán: ý Yên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: ý Yên, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: B1 - C3 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Thành, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 Quê quán: Cát Thành, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cống Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/07/1972 Quê quán: Tục Khang - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cống Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Tục Khang - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Long - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gio Long - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/11/1972 Quê quán: Mỹ Phù - Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Mỹ Phù - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: . - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Nghĩa Hoa - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hoa - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Điềm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Điềm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: 607 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dược Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dược Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Giác Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Giàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/9/1971 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Y12 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hài Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 11 - 1968 Quê quán: Nghĩa Thanh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 Quê quán: Nghĩa Thanh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 10 - 1972 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 Quê quán: Hải Hùng - Hải Hà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Sạch Long - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 04 - 1968 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Thị Hàng, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E54 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: E223 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Khế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nam Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14 - 1 - 1971 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: NN:2 - 68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Quần Phương, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: Bộ Chỉ huy Quân sụ tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07.05.1970 Quê quán: Liên Bảo - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Thắng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1969 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.051.
Nghĩa trang tại Nam Hà
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Hà, bất kể quê ở đâu: