Danh sách liệt sĩ Hà Bắc
2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 8/39.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Hứa Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/3/1968 Quê quán: Biên Đông - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hương Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1964 Quê quán: Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Huương Văn Choáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1974 Quê quán: Y Đinh - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: C11 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Khổng Đức Sở Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Đông Sơn - Yên Lũng - Hà Bắc Đơn vị: F21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Khúc Đình Đính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Xuân Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khúc Tường Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Tân Dân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khương Văn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- KÝ Bá Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lã Đức Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Vĩnh Phương - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lã Phạm Sâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- La Văn Dán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1979 Quê quán: Sơn Đông - Lê Viên - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lại Đình Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lại Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Trường Sơ - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lại Xuân Canh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Phương Lảo - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Đăng Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Hoàn Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Đức Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1966 Quê quán: Bích Động - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lâm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lăng Văn Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lào Đức Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Sơn Động, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Lê Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Tiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Đại Đồng - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đắc Bồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1967 Quê quán: Cánh Lương - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đang Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Quang Trung - Tân yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Đại Xuân - Quế Vũ - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Trung Sơn - Việt Tiên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Dưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/7/1983 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D24 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Châu Khê - Tiên sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Lâm Sơn - Gia Lúng - Hà Bắc Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Trạm Bộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Doản Chịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Sông Hồ - Thuân Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Doản Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1966 Quê quán: Hán Giang - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Sinh Năm sinh: 1545 Ngày hy sinh: 6/7/1971 Quê quán: Tam Giang - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Hoà Bình - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiên Nha - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hương Bàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1971 Quê quán: Tam Di - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1981 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hiệp Hòa, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Lê Mông Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1971 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/10/1980 Quê quán: Lâm Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Hoà Bình - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1986 Quê quán: An Thượng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: C18 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Thập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Tân Yên - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Mỹ Lương - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Tình Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/2/1980 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Quang Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Lê Lợi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Tiến Hương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Nguyệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Nhan Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/3/1975 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tiến Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Trần Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/08/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Trung Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Cao Thương - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1971 Quê quán: Vân An - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Tiền Hương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: D622 - E698 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.
Nghĩa trang tại Hà Bắc
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu: