Danh sách liệt sĩ Hà Bắc
2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 7/39.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Hoàng Thanh Thực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: Cao Thương - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Ly Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Tú Mai - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Đại Tân - Quế Vỏ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Từ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1973 Quê quán: Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Tiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Khúc Hà - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Nội Dực - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn A Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Nghĩa Đạt - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1969 Quê quán: Lảo hệ - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Lam Cẩm - Tân yên - Hà Bắc Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Canh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Thái Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Canh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/7/1971 Quê quán: Song Khê - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1975 Quê quán: Lục Viên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: H29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Hoàng Hưng - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Lảo Hồi - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Đông Bình - Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1978 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E75 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hoà Bình - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Ngọc Văn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: c9 - d3 - e9 - f304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/8/1980 Quê quán: Tân Sỏi - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C21 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1971 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Đ Đ T 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Hương Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ky Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 Quê quán: Cảm Phong - Xuân Cảm - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/2/1978 Quê quán: Phương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mén Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tam Tiến - Yên thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mỹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Lạng Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: C10 D3 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Phúc Thịnh - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhỏm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Kim thành - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/7/1967 Quê quán: Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Lục Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Tân Mỹ - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Bắc Ninh, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Yên Phong, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Phi Mõ - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Phú Thắng - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1970 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Đồng Tiến – Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1974 Quê quán: Tân Chinh - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Hạ Sỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Mai Chung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Cúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Tiên Lục - Lục Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Viết Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Yên Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Kiệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Đại Thắng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.
Nghĩa trang tại Hà Bắc
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu: