Danh sách liệt sĩ Hà Bắc
2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 38/39.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Vũ Thái Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/06/1967 Quê quán: Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thái Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Phố Chủ - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Phố Chủ - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Thâu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Thâu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/19/1969 Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26 - 05 - 1972 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khúc Xuyên - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Khúc Xuyên - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Hiến Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: D 46 - QE An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Hiến Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: D 46 - QE An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thiên Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Văn Lĩnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Tiến La Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Xương lâm - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến La Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Xương lâm - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trí Tiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/07/1970 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trí Tiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Ba Đình - Đa Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/6/1970 Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/04/1974 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Điết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Chiến Thắng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Dũng Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Ban Hậu cần E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1971 Quê quán: Công Lạc - Công Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Thế Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Phú Hoà - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1974 Quê quán: Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 Quê quán: T.H - T.S - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Phượng Mao - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Só 58 đường 18 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Phố Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/7/1981 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Toa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: An Lập - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Minh Đức - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vương Công Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Công Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tân Dỉnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Duy Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duệ An - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vương H Thuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Đại Đồng - T. Thành - Hà Bắc Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Văn Bộ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/10/1975 Quê quán: Bình Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vương Văn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: Lai Hạ - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D Bộ - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vy Tiên Điu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Đông Lưu - Đông Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Xa Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Xuân - Mỹ Lũng - Yên Lập - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.
Nghĩa trang tại Hà Bắc
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu: