Danh sách liệt sĩ Hà Bắc

2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 37/39.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Vũ Chí Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Chí Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Chí Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/04/1968 Quê quán: Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Chí Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Nam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Chí Phả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Vũ Chí Phả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vũ Chí Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1967 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Chí Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1988 Quê quán: Liệt Đông - Quảng Tiến - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1988 Quê quán: Liệt Đông - Quảng Tiến - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vũ Công Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Phù Chân - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Công Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Phù Chân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Cương Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Cương Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1979 Quê quán: TT Chu - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E6 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/07/1974 Quê quán: Huỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C5 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1974 Quê quán: Huỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C5 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Đồng Thọ - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: A8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/03/1969 Quê quán: Đông Thọ - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: A8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/03/1973 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Vũ Đình Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vũ Đình Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Danh Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C5D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  23. Vũ Đình Tuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1980 Quê quán: XuânLai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Vũ Đinh Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/10/1968 Quê quán: Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vũ Đinh Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Vũ Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 08 - 1967 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vũ Đức Tráng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1971 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Vũ Đức Tráng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Vũ Hồng Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/02/1970 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Vũ Hồng Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vũ Huy Kết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/11/1980 Quê quán: Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Vũ Huy Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mão Điểu - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C13 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  34. Vũ Huy Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mão Điểu - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C13 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  35. Vũ Huy Phách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1971 Quê quán: Vũ Minh - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vũ Huy Phách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Vũ Minh - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Khắc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 Quê quán: Thuận Thành, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Vũ Khắc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 Quê quán: Thuận Thành, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Vũ Khánh Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Số 58 - Phường 48 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Vũ Khánh Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Số 58 - Phường 48 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Vũ Ngọc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Số 15 KH3 Cầu đáp - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Vũ Ngọc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Số 15 KH3 Cầu đáp - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Vũ Ngọc Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vũ Ngọc Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ Ngọc Liễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Nghĩa Dương - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Vũ Ngọc Sử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1974 Quê quán: Quyết Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Vũ Ngọc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/01/1971 Quê quán: Tân Tiến - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vũ Ngọc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Tân Tiến - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vũ Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 Quê quán: Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Vũ Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 Quê quán: Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Vũ Ngơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/11/1967 Quê quán: Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Vũ Ngơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Quang Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 Quê quán: Miên Sơn - Việt bắc - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Vũ Quang Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 Quê quán: Miên Sơn - Việt bắc - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Vũ Quang Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đáp Cầu - Bắc ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Vũ Quang Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đáp Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Vũ Quang Niên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/12/1971 Quê quán: Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Vũ Quang Niên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vũ Quốc Vận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/03/1972 Quê quán: Phố Mới - Bắc Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vũ Quốc Vận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Phố Mới - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ