Danh sách liệt sĩ Hà Bắc

2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 14/39.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Nguyễn Hữu Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Hiều Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1970 Quê quán: Hoà Bình - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tứ Đức - Quý Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Miền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/09/1971 Quê quán: Xuân Lạng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E2297 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Mưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Hồ Quan - Tương Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 270 - thuộc KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1964 Quê quán: Nghĩa Trang - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Phường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Hưng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1974 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1973 Quê quán: Mai Thượng - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Yên Lư - Yên Lảng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Khu 2 - Chu cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1970 Quê quán: Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1966 Quê quán: Tân Hữu - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Hữu Vang - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu Vông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: My Lương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Huy Cận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: Hoà Bình - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Huy Giá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Huy Hào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Mỹ Lương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Huy Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Huy Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/2/1981 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Huy Xuất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/7/1974 Quê quán: Đông Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Kha Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Châm Khê - Phong Khê - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Khả Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 Quê quán: Triệu Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Khá Quỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Khắc Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Khắc Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương - Hà Bắc - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Khắc Chút Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoà Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Khắc Khả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Khắc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Phong - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Khắc Phô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Chi Lăng - Quốc Võ - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Khắc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: QV Tuân - Phú Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Khắc Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1977 Quê quán: Kim Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Khắc Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1974 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Khắc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F 7 - Qk 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Khắc Tửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/6/1979 Quê quán: Phương Liên - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D624 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Khắc Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Chương - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Yên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Kim Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Trung Hoà - Bình Bằng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Kim Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Kim Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1981 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C8 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Kim Pha Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1974 Quê quán: Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: D128 - F77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Kim Trừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Kim Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Thịnh Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Lê Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Yên Thành - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Lê Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Yên Trạch - Phú Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Biên Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Lưu Bằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Thanh Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Mạnh Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Nhâm Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyên Mạnh Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: V2 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Mạnh Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1961 Quê quán: Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ