Danh sách liệt sĩ Hà Bắc
2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 13/39.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1971 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Đại Bại - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D2 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Quóc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Tân Trung, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D 46 - OB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1964 Quê quán: Nam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Khám Lạng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1973 Quê quán: Sông Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghiễm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Phúc Niên - Triệu Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngũ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Vinh Quang - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C7 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lử 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Rật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Phương Liễu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Minh Đao - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Thái Bảo - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/11/1980 Quê quán: Thái Bàn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Uyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1974 Quê quán: XươngLâm - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Cường Tráng - An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/12/1974 Quê quán: Bồng Lai - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: K 22 - Phòng hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Luận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/8/1982 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Trúc Xuyên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Tiên Ninh, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tuệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/1/1964 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tuyễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Hồng Phong - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Nghĩa Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn H Sản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Bẩy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Biếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Lảng Ngân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Xuân Cảm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1981 Quê quán: Giáp Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: D 3 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Ngọc Vạn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: K33 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Ng.Lý - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 Quê quán: Thanh Vân - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Cục Hậu cần 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Đồng Tiến - YênLong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Quảng Châu - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Yên Lư - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Di Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.
Nghĩa trang tại Hà Bắc
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu: