Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Văn Thận” trong 46 danh sách

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C14 (K55/F2) Hy sinh: 31/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đơn vị: T6/NT2 Hy sinh: 30/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Thân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Tiên Phong, Phong Vân, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/05/1974 Hàng 5; Ô 0; Số 32; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 17/03/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiên Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiêu Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 1, Sư đoàn 1 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  11. Ngân Văn Thần E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Chòm Đôn, Thành Lâm, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.