Lê Văn Thận
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Tiên Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 (danh sách ghi: C3 D7 E16) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | A trưởng |
| Nhập ngũ | 4/1962 |
| Đi B | 10/1964 |
| Ngày hy sinh | 29/3/1965 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Huyện 40, Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Bản đồ Đắc Tô 1/100000. Tọa độ (80-40)08 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 19 (số thứ tự 18).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Thận” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 29/3/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Tiến Lừng C16 D9 E16 · Tọa độ (80-40)08, bản đồ Đắc Tô 1/100000
- Bùi Hữu Quý C16 D9 E16 · Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8
- Nguyễn Hoàng Mậu C11 D9 E16 · Bản đồ Đắc Tô 1/100.000 tọa độ (80-40)08
- Bùi Đức Oánh C13 D9 E16 · Bản đồ (80-40)08 Đắc Tô 1/100000
- Đặng Tiến Sừng A6 F1 · Tọa độ (80-40)08, bản đồ: Đắc Tô, 1/100000,
- Võ Văn Sinh C11 D9 F1 · Tọa độ (80-40)08, bản đồ: Đắc Tô, 1/100000,
- Nguyễn Xuân Bảo C3 D7 E16 · Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8
- Hoàng Trọng Tân C11 D9 · Bản đồ Đắc Tô, 1/100000, tọa độ (80-40)ô8
- Lê Văn Dần C3 D7 F1 · Bản đồ Đắc Tô 1/100.000, tọa độ (80-40)08
- Hoàng Trọng Tân C11 D9 E18 · Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8
- Lệ Xuân Tuần C3 D7 E16 · Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8
- Đào Văn Cung C3 D7 E16 · (80-40)08 bản đồ Đắc Tô 1/100.000
- Đậu Tạm Dung C3 D7 E16 · Bản đồ Bắc Bộ 7/100.000. Tọa độ (80-40)08
- Lương Ngọc Đới C16 D9 · Bản đồ Đốc Tô 1/100.000. Tọa độ (80-40)08
- Nguyễn Văn Thân C3 D7 · Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
- Cao Văn Mẫn C3 D7 · Khe Nàn Nao, huyện 40, Kon Tum. Tọa độ (80-40)08
- Cao Văn Mẫn C3 D4 · Bảm đồ Đắc Tô 1/100.000, tọa độ (80-40)08
- Lương Ngọc Đổi E40 E18 · Bản đồ Đắc Tô 1/10.000. Tọa độ (80-40)08
- Lê Văn Thận C3 D7 E1 F1 · Khê Râm Nao, huyện Ho Kon Tum, tọa độ 80-40-9
- Nguyễn Văn Thước C3 D7 E16 · Bản đồ Đắc Tô 1/100000, Tọa độ 80-40-8
- Nguyễn Văn Thước C3 D7 · Tọa độ 80-40-8, Bản đồ Đắc Tô 1/100.000
- Phạm Văn Khể C3 D7 · Bản đồ Đắc Rô 1/1000000 tọa độ (80-40-8)
- Phạm Văn Khể C3 D7 E16 · Bản đồ 1/100000 tọa độ (80-40-8)