Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

35 người khớp “Văn Sang” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 08/9/1970 Xem đầy đủ →
  4. Chu Văn Sang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 10; Ô 2; Số 92; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lý Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Nhang - Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lan Mạ - Bảo Cường - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Sảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Hồng - Yến Mạo - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Phú Tây - Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Văn Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Văn Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 2 - Lạc Vân - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Săng (Sang) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Bình - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đàm Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nà Pài - Hồng Đại - Quảng Hà - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1977 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1979 Xem đầy đủ →
  15. Lại Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  16. Dương Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Tiến - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Sãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phố Đồng Văn - Đồng Văn - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Tạ Văn Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Tiến - Dương Huệ - Hoanh Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tràng Lương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lăng Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cam Giá - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1978 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trung Xuân - Trung Nghĩa - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mộc Hoan - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lý Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cai Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thụy An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Mương - Phúc Thắng - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Pahn Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Ninh - Di Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đội 8 - Hoàng Khánh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Văn Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm 13, Tam Chi - Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.