Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

58 người khớp “Văn Chiến” trong 47 danh sách · trang 2/2

  1. Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Đình - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hưng Đạo - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lộng Thượng - Đại Tống - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Nam - Vụ Bả - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Chiểu - LIên phương - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Điện Biên - Đại Thắng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Lâu - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Chiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Khê - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hậu Ái - Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lộc Đái - Lộc Xuân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lương Ngọc - Cẩm Lương - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Căn Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  14. Nông Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Na Hày - Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/02/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiến Phối - Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quốc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hạ Minh - Xuân Ngọc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nghiêm Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Lương - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Tiến - Đông Hà - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Thượng - Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phương Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1977 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1978 Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thị Trấn - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1978 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hưng Đạo - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  27. Vi Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1979 · Bản Chiến - Hiến Kiệt - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/2002 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Ninh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.