Dương Văn Chiến

Năm sinh1958
Quê quánAn Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1978
Ngày hy sinh 14/08/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên - Tây Ninh
An táng hiện nay Thạnh Tây 2 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13431 (số thứ tự 13430).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Chiến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Thạnh Tây 2 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Dương Văn Chiến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 14/08/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Dư Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Quang Dung Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Đinh Văn Hòa d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Lê Thanh Bình Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Đỗ Đình Tại Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Bùi Văn Thanh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Vũ Đình Tín Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Trần Đình Quynh d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Hà Duy chiêu Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3