Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 44/73

  1. Vũ Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Loan- Nhân Quyền- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Tân Thới Nhất Thuận Kiều Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Tiến Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khôi Luông- Nam Sơn- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 7/3/1972 (97-15)12 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Trương Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên Hy sinh: 13/03/1972 (35-87)02 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  4. Ma Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Minh- Phú Lương Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  5. Lê Tiến Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bái Bông- Đại Từ Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 m26 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Khắc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mỹ Yên- Đại Từ Hy sinh: 6/2/1972 (93-22)09 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Hải- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1970 (48-73)02 ĐăkSút (53-72) 1/1000000 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Phú- Xuân Nam- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 6/12/1972 (70-16)09 Tân Phú mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Long- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 9/6/1972 Đông đồi 424 (22-100-03-300) mộ 5 hàng 2 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phương Lộc- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 mảnh Bảo Đức mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trần Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Mỹ Thắng- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 20/04/1971 (88-90)03 IA Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nam Giang- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 7/11/1972 (63-18)01 Chư Don 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sĩ Lạc- Nghĩa Hưng- Nghĩa Hợi- Nam Hà Hy sinh: 18/02/1973 (754-772) IA Tô Ve 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giao Tắc- Giao Tân- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 7/5/1969 (13250-78500) Plây Cần Xem đầy đủ →
  15. Trần Bá Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 18- Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Nội- An Nội- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 6/6/1972 (06-74)06 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Linh- Hùng Vương- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 29/08/1972 (27-15)02 mộ 4 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Kim Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Hoàng- Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1973 (29-04)09 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Dương Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quang Trung- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 19/05/1974 Tại đội điều trị 3 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Nhung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hà Liễu- Quốc Tuấn- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1973 (77-10)05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chu Nguyên- Yên Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/5/1973 (80-89)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hà Bắc (99-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vũ Thái- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1973 (74-23)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Nội- Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 26/11/1972 (30-17)07 Mỹ Thạch m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đào Tiến Ngừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Tiền- Cao Xá- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1973 (34-02)04 Bảo Đức mộ 1 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Đình- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Nghĩa trang D24 F320 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quế Nam- Tân Yên- Hà Bắc (19-24) quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tiến Thịnh- Tiến Thắng- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 6/1/1972 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trường Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Tiến Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Hưng- Nham Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1973 Nghĩa trang Tân Cảnh, Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.