Trần Trọng Tiến

Năm sinh1931
Quê quánMỹ Thắng- ngoại thành Nam Định
Ngày hy sinh 20/04/1971
Nơi hy sinhK5 Gia Lai
Vị trí mộ (88-90)03 IA Lốp 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045152]: Lietsi {Họ tên=Trần Trọng Tiến, Năm sinh=1931, Ngày hy sinh=20/04/1971, Quê quán=Mỹ Thắng- ngoại thành Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K5 Gia Lai, Vị trí mộ=(88-90)03 IA Lốp 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25575 (số thứ tự 1045152).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Trọng Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Trọng Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 20/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Thế Chí
  2. Trần Văn Thọ
  3. Nguyễn Văn Ý
  4. Lê Viết Tặng
  5. Nguyễn Văn Kỹ
  6. Nguyễn Văn Huyên
  7. Trịnh Hữu Yên