Trịnh Hữu Yên

Năm sinh1950
Quê quánMinh Dân-Triệu Sôn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 20/04/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052571]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Hữu Yên, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=20/04/1971, Quê quán=Minh Dân-Triệu Sôn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32994 (số thứ tự 1052571).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Hữu Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Hữu Yên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 20/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Thế Chí
  2. Trần Văn Thọ
  3. Nguyễn Văn Ý
  4. Lê Viết Tặng
  5. Trần Trọng Tiến
  6. Nguyễn Văn Kỹ
  7. Nguyễn Văn Huyên