Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 45/73

  1. Nguyễn Quang Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Như Quỳnh- Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 11/9/1972 (07-22)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Lào- Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 31/03/1973 (01-29)08 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Dương Tiến Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Phú- Đại Sơn- Đô Lương- Nghệ An Bắc buôn Càma, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  4. Lê Hồng Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mễ Cụ- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1972 (83-12)03 N.Trang Z23 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Tiến Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mễ Sơn- Xuân Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh (92-20)06 mộ 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Huy Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tân Hóa- Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 6/4/1972 (868018-868618) 1/50000 Đắc Siêng Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Hỏa Tiễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lạc- Tân Hòa- Thư Trì- Thái Bình (6100-64920) mộ 3, 1/50000, Tà Sủng Xem đầy đủ →
  8. Hà Dũng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Hồ- Thụy Phong- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Công Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thụy Việt- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 4/7/1971 (93-84)03 mảnh Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  10. Bùi Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Đồng- Phụ Dực- Thái Bình (18-66)05 Plây Mơ Rông mộ 3 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phúc Hạ- Vũ Phúc- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Nghĩa trang E48, mộ 7 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Chùa- Phương Công- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 9/8/1972 Nghĩa trang d3, mộ 1 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Hữu Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thuần Túy- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 17/10/1972 Nghĩa trang d2, mộ 1 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Mỡi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lương Cụ- Quỳnh Lương- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Tiến Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cộng Hòa- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/01/1973 (23-86)09 Lệ Thanh mộ 9 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quỳnh Khê- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Tiến Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Toán Thọ- Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (94-14)05 đồi 510 Plây Kleng m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/7/1966 Tại Bản cũ La Giông, h80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Phạm Tiến Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1972 (33-99)09 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa (24-79)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Minh-Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Hồ Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Dân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 23/03/1972 Trạm xá E28, Đông Võ Định Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Tiên (tiến) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đầm Ban- Phúc Thịnh- Ngọc Lạc- Thanh Hóa (92-20)04 NTD3 mộ 26 Xem đầy đủ →
  24. Lê Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 5- Hải Yến- Tĩnh Gia- Thanh Hóa (87-16)07 Plei Ia Giao 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Số nhà 23- Hàng Cá- Hà Nội Hy sinh: 28/07/1973 (87-13)04 05 Plây Breng Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cán Khê- Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 5/1/1972 (14-98) Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Lưu- Tiên Sơn (99-21)08 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Tiến Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nam Thái- Nam Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 23/04/1972 (22-07)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Sơn- Phú Lộc- Can Lộc Hy sinh: 27/10/1967 Làng lú B3 Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Quang- Tân Hương- Đức Thọ Hy sinh: 14/07/1974 (97-86)09 kon tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.