Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 46/73

  1. Đinh Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quảng Hóa- Quảng Trạch- Quảng Bình (80-78)09 H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  2. Đinh Tiến Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên thái- Hóa Tiến- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 4/2/1970 (50-12)09 Khu 6 Gia Lai 1/250000 Xem đầy đủ →
  3. Lê Công Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Xóm 29- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1975 (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Tiến Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trạch Quang- Quảng Trạch- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nghĩa trang số 1 của E148 (17-56-14-048) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1975 (23-75) (02-75) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Thị- Tiến Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1975 Phẩu Sư Đoàn 10 Xem đầy đủ →
  7. Hà Tiến Vần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đồng Tiến- Tân Thịnh- Chiêm Hóa Hy sinh: 7/3/1972 (96-15)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thành- Phúc Thịnh- Yên Sơn Hy sinh: 19/04/1974 (28-20)08 NTD3 Mộ 2 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Ba- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 10/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Nghiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · San Mai- Vân Phú- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1972 (69-19)07 Plây Mơ Rông mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thắng- Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Chản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Triệu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1972 (22-09)03 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Đà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Triệu Để- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1968 Đồi 300 Đức Vinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Tiến Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Long- Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/8/1973 (06-92)03 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 (77-13)02 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Lý Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1973 (76-18)01 Xem đầy đủ →
  17. Triệu Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Cả- Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/01/1972 Khu vực Diên Bình Xem đầy đủ →
  18. Trần Tiến Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Viên- Đông Phú- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/10/1973 (87-12)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Cách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Chiểu- Vĩnh Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Kim Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thống Nhất- Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú (16-99)06 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Đông- Quảng Tiến- Kim Anh- Vĩnh Phú (16-06)06 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Võ Lao- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/02/1973 Nghĩa trang D24, F320 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1973 (98-25)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Trần Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lam Sơn- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/12/1969 Nghĩa trang Đ2- V211 số 1/Đ2 khu B cánh bắc Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lam Hồ- Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 (91-98)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Mùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm 5- Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1974 (19-12)04 đường 20 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Tiến Soạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Kỳ- Trung Giả- Đa Phúc- Vĩnh Phú (37-03)09 Nghĩa trang d1 mộ 18 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sơn Thụy- Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1974 (07-19)03 nghĩa trang d3 Plây Pleng mộ 6 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Minh- Hoàng Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (32-97)09 mảnh Buôn Tráp mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.