Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 47/73

  1. Lê Tiến Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Phú- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ca Đình- Tây Cốc- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hoàng Dương- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1975 Nghĩa trang viện F10 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Việt Hùng- Quế Lâm- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (09-90)03 Chư Duê Buôn Mê Thuột 1/25000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Lương- tân Hòa- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 15/03/1975 (03-86)01 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Tiến Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Sơn- Chiêm Hóa- Tuyên Quang Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Tiến Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Vược- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hợp Ninh- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/3/1974 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vĩnh Phúc- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/12/1975 Nt V8 Ban Mê Thuột, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 3/9/1975 (77-86)02 03 Đắc Rốt 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Kiểu- Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1975 (77-86)02 03 DakRot 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Tiến Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 18/04/1975 Quảng Đức Xem đầy đủ →
  13. Trương Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phu Đa- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1972 (07-01)03 04 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 29/10/1972 (70-18)03 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phương Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · La Thiện- Tản Hồng- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 16/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/10/1972 (02-61)02 09 Kon Tum NT H27 khu E Xem đầy đủ →
  17. Phùng Tiến Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Việt Yên- Phú Mỹ- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lung Bang 500m Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 16/04/1972 23.09.04, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Tiến Thạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1969 (13-04)09 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Tạ Tiến Đầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1973 25900.76400 mộ 1, hàng 1, phẫu D3 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 15/10/1966 Làng Tụt, B5, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Đặng Tiến Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 14/04/1967 T5a, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/11/1973 (78-67)03 Kon Hơ Ziao 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Đà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/4/1971 (27- B9)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 24/02/1973 (73-20)07 Pơ Lei Mơ Rông Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Minh- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Bát- Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (70-13)09 Plei M Xem đầy đủ →
  28. Trần Quang Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhân Nội- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/1/1972 (93-02) mộ 1 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Bá Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Xá- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1973 (40-03)08 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1967 Đường 19 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.