Nguyễn Văn Tiến

Năm sinh1943
Quê quánVĩnh Phúc- Văn Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 3/12/1975
Nơi hy sinhĐT 17 V8, Ban Mê Thuột, Đắc Lắc
Vị trí mộ Nt V8 Ban Mê Thuột, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049545]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tiến, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=27731, Quê quán=Vĩnh Phúc- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=ĐT 17 V8, Ban Mê Thuột, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Nt V8 Ban Mê Thuột, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29968 (số thứ tự 1049545).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 3/12/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Mão
  2. Phạm Văn Hướng
  3. Trần Văn An
  4. Đào Xuân Hồng
  5. Lê Duy Thanh
  6. Lê Xuân Đỗ
  7. Vũ Mạnh Khởi
  8. Lê Hoa Đăng
  9. Lê Đức Nam
  10. Tạ Quang Thới
  11. Nguyễn Văn Vũ
  12. Trần Anh Tuấn
  13. Lê Quang Thịnh
  14. Nguyễn Văn Thắng
  15. Hoàng Văn Phịnh
  16. Đinh Văn May
  17. Bùi Đức Hoa
  18. Bùi Thanh Đình
  19. Bùi Tiến Lợi
  20. Bùi Văn Thảo
  21. Bùi Xuân Trụ
  22. Chăn Tha
  23. Chu Văn Hữu