Lê Hoa Đăng

Năm sinh1953
Quê quánThần Xuân- Hoằng Khê- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 3/12/1975
Nơi hy sinhSân bay Hòa Bình Đắc Lắc
Vị trí mộ (001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048078]: Lietsi {Họ tên=Lê Hoa Đăng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27731, Quê quán=Thần Xuân- Hoằng Khê- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc, Vị trí mộ=(001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28501 (số thứ tự 1048078).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hoa Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hoa Đăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 3/12/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Mão
  2. Phạm Văn Hướng
  3. Trần Văn An
  4. Đào Xuân Hồng
  5. Lê Duy Thanh
  6. Lê Xuân Đỗ
  7. Vũ Mạnh Khởi
  8. Lê Đức Nam
  9. Tạ Quang Thới
  10. Nguyễn Văn Vũ
  11. Trần Anh Tuấn
  12. Lê Quang Thịnh
  13. Nguyễn Văn Thắng
  14. Nguyễn Văn Tiến
  15. Hoàng Văn Phịnh
  16. Đinh Văn May
  17. Bùi Đức Hoa
  18. Bùi Thanh Đình
  19. Bùi Tiến Lợi
  20. Bùi Văn Thảo
  21. Bùi Xuân Trụ
  22. Chăn Tha
  23. Chu Văn Hữu