Nguyễn Văn Tiến

Năm sinh1934
Quê quánPhùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 16/10/1972
Nơi hy sinhKhoa 27, viện 211
Vị trí mộ (02-61)02 09 Kon Tum NT H27 khu E

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049855]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tiến, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=16/10/1972, Quê quán=Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khoa 27, viện 211, Vị trí mộ=(02-61)02 09 Kon Tum NT H27 khu E}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30278 (số thứ tự 1049855).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 16/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chí
  2. Hoàng Văn Lịch
  3. Hoàng Văn Lịch
  4. Đàm Văn Hính
  5. Nguyễn Công Đông
  6. Ma Văn Việt
  7. Nguyễn Quý Hoạt
  8. Nguyễn Văn Chiến
  9. Đinh Trưa
  10. Nguyễn Văn Chiến
  11. Trương Mạnh Ân
  12. Lương Trọng Hưởng
  13. Lương Trọng Hưởng
  14. Nguyễn Mạnh Hùng
  15. Tạ Văn Hường
  16. Phạm Quốc Tuyển
  17. Vũ Văn Bàn
  18. Lê Văn Bường
  19. Hoàng Minh Gia
  20. Đỗ Trọng Hà
  21. Ngô Quang Huy
  22. Trần Văn Phú
  23. Phạm Văn Bông
  24. Bùi Quốc Phòng
  25. Phạm Văn Lành
  26. Nguyễn Tường Ngân
  27. Phạm Văn Bạo
  28. Bùi Hữu Sỹ
  29. Phạm Sỹ Tiêm
  30. Lê Hữu Bàn
  31. Bùi Văn Tốn
  32. Hoàng Văn Cao
  33. Vương Văn Tôi
  34. Nguyễn Xuân Dương
  35. Cao Như Vị (Thư Vỵ)
  36. Nguyễn Công Luân
  37. Vũ Quang Xuyên
  38. Vũ Quốc Ân
  39. Ma Văn Việt
  40. Nguyễn Xuân Sáng
  41. Nguyễn Trọng Pháo
  42. Nguyễn Ngọc Luyện
  43. Nguyễn Quí Hoạt
  44. Nguyễn Minh Hùng
  45. Ngô Tiến Chí
  46. Trương Mạnh Ân