Phạm Văn Bạo

Năm sinh1952
Quê quánÁng Ngoại- Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
Ngày hy sinh 16/10/1972
Nơi hy sinhXu mơ hay
Vị trí mộ (90-15)04 plây mơlang Pley ku mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046028]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Bạo, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=16/10/1972, Quê quán=Áng Ngoại- Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xu mơ hay, Vị trí mộ=(90-15)04 plây mơlang Pley ku mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26451 (số thứ tự 1046028).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Bạo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Bạo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 16/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chí
  2. Hoàng Văn Lịch
  3. Hoàng Văn Lịch
  4. Đàm Văn Hính
  5. Nguyễn Công Đông
  6. Ma Văn Việt
  7. Nguyễn Quý Hoạt
  8. Nguyễn Văn Chiến
  9. Đinh Trưa
  10. Nguyễn Văn Chiến
  11. Trương Mạnh Ân
  12. Lương Trọng Hưởng
  13. Lương Trọng Hưởng
  14. Nguyễn Mạnh Hùng
  15. Tạ Văn Hường
  16. Phạm Quốc Tuyển
  17. Vũ Văn Bàn
  18. Lê Văn Bường
  19. Hoàng Minh Gia
  20. Đỗ Trọng Hà
  21. Ngô Quang Huy
  22. Trần Văn Phú
  23. Phạm Văn Bông
  24. Bùi Quốc Phòng
  25. Phạm Văn Lành
  26. Nguyễn Tường Ngân
  27. Bùi Hữu Sỹ
  28. Phạm Sỹ Tiêm
  29. Lê Hữu Bàn
  30. Bùi Văn Tốn
  31. Hoàng Văn Cao
  32. Vương Văn Tôi
  33. Nguyễn Xuân Dương
  34. Cao Như Vị (Thư Vỵ)
  35. Nguyễn Công Luân
  36. Vũ Quang Xuyên
  37. Vũ Quốc Ân
  38. Ma Văn Việt
  39. Nguyễn Xuân Sáng
  40. Nguyễn Văn Tiến
  41. Nguyễn Trọng Pháo
  42. Nguyễn Ngọc Luyện
  43. Nguyễn Quí Hoạt
  44. Nguyễn Minh Hùng
  45. Ngô Tiến Chí
  46. Trương Mạnh Ân