Ngô Tiến Chí

Quê quánHoàng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
Ngày hy sinh 16/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053905]: Lietsi {Họ tên=Ngô Tiến Chí, Năm sinh=, Ngày hy sinh=16/10/1972, Quê quán=Hoàng Lý- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34328 (số thứ tự 1053905).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Tiến Chí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Tiến Chí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 16/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chí
  2. Hoàng Văn Lịch
  3. Hoàng Văn Lịch
  4. Đàm Văn Hính
  5. Nguyễn Công Đông
  6. Ma Văn Việt
  7. Nguyễn Quý Hoạt
  8. Nguyễn Văn Chiến
  9. Đinh Trưa
  10. Nguyễn Văn Chiến
  11. Trương Mạnh Ân
  12. Lương Trọng Hưởng
  13. Lương Trọng Hưởng
  14. Nguyễn Mạnh Hùng
  15. Tạ Văn Hường
  16. Phạm Quốc Tuyển
  17. Vũ Văn Bàn
  18. Lê Văn Bường
  19. Hoàng Minh Gia
  20. Đỗ Trọng Hà
  21. Ngô Quang Huy
  22. Trần Văn Phú
  23. Phạm Văn Bông
  24. Bùi Quốc Phòng
  25. Phạm Văn Lành
  26. Nguyễn Tường Ngân
  27. Phạm Văn Bạo
  28. Bùi Hữu Sỹ
  29. Phạm Sỹ Tiêm
  30. Lê Hữu Bàn
  31. Bùi Văn Tốn
  32. Hoàng Văn Cao
  33. Vương Văn Tôi
  34. Nguyễn Xuân Dương
  35. Cao Như Vị (Thư Vỵ)
  36. Nguyễn Công Luân
  37. Vũ Quang Xuyên
  38. Vũ Quốc Ân
  39. Ma Văn Việt
  40. Nguyễn Xuân Sáng
  41. Nguyễn Văn Tiến
  42. Nguyễn Trọng Pháo
  43. Nguyễn Ngọc Luyện
  44. Nguyễn Quí Hoạt
  45. Nguyễn Minh Hùng
  46. Trương Mạnh Ân