Trương Mạnh Ân
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Hoa Thám- Bình Gia |
| Ngày hy sinh | 16/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Đắk mót, Kon tum |
| Vị trí mộ | (86-25)07 Đắk mót lốp 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041081]: Lietsi {Họ tên=Trương Mạnh Ân, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=16/10/1972, Quê quán=Hoa Thám- Bình Gia, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk mót, Kon tum, Vị trí mộ=(86-25)07 Đắk mót lốp 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21504 (số thứ tự 1041081).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Mạnh Ân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trương Mạnh Ân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
46 người cùng hy sinh ngày 16/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Chí
- Hoàng Văn Lịch
- Hoàng Văn Lịch
- Đàm Văn Hính
- Nguyễn Công Đông
- Ma Văn Việt
- Nguyễn Quý Hoạt
- Nguyễn Văn Chiến
- Đinh Trưa
- Nguyễn Văn Chiến
- Lương Trọng Hưởng
- Lương Trọng Hưởng
- Nguyễn Mạnh Hùng
- Tạ Văn Hường
- Phạm Quốc Tuyển
- Vũ Văn Bàn
- Lê Văn Bường
- Hoàng Minh Gia
- Đỗ Trọng Hà
- Ngô Quang Huy
- Trần Văn Phú
- Phạm Văn Bông
- Bùi Quốc Phòng
- Phạm Văn Lành
- Nguyễn Tường Ngân
- Phạm Văn Bạo
- Bùi Hữu Sỹ
- Phạm Sỹ Tiêm
- Lê Hữu Bàn
- Bùi Văn Tốn
- Hoàng Văn Cao
- Vương Văn Tôi
- Nguyễn Xuân Dương
- Cao Như Vị (Thư Vỵ)
- Nguyễn Công Luân
- Vũ Quang Xuyên
- Vũ Quốc Ân
- Ma Văn Việt
- Nguyễn Xuân Sáng
- Nguyễn Văn Tiến
- Nguyễn Trọng Pháo
- Nguyễn Ngọc Luyện
- Nguyễn Quí Hoạt
- Nguyễn Minh Hùng
- Ngô Tiến Chí
- Trương Mạnh Ân