Hoàng Minh Gia
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Nà Phai- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng |
| Ngày hy sinh | 16/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 14 |
| Vị trí mộ | (18-89)09 Mỹ Thạch mộ 1 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045446]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Gia, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=16/10/1972, Quê quán=Nà Phai- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(18-89)09 Mỹ Thạch mộ 1}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25869 (số thứ tự 1045446).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Gia” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Minh Gia” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
46 người cùng hy sinh ngày 16/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Chí
- Hoàng Văn Lịch
- Hoàng Văn Lịch
- Đàm Văn Hính
- Nguyễn Công Đông
- Ma Văn Việt
- Nguyễn Quý Hoạt
- Nguyễn Văn Chiến
- Đinh Trưa
- Nguyễn Văn Chiến
- Trương Mạnh Ân
- Lương Trọng Hưởng
- Lương Trọng Hưởng
- Nguyễn Mạnh Hùng
- Tạ Văn Hường
- Phạm Quốc Tuyển
- Vũ Văn Bàn
- Lê Văn Bường
- Đỗ Trọng Hà
- Ngô Quang Huy
- Trần Văn Phú
- Phạm Văn Bông
- Bùi Quốc Phòng
- Phạm Văn Lành
- Nguyễn Tường Ngân
- Phạm Văn Bạo
- Bùi Hữu Sỹ
- Phạm Sỹ Tiêm
- Lê Hữu Bàn
- Bùi Văn Tốn
- Hoàng Văn Cao
- Vương Văn Tôi
- Nguyễn Xuân Dương
- Cao Như Vị (Thư Vỵ)
- Nguyễn Công Luân
- Vũ Quang Xuyên
- Vũ Quốc Ân
- Ma Văn Việt
- Nguyễn Xuân Sáng
- Nguyễn Văn Tiến
- Nguyễn Trọng Pháo
- Nguyễn Ngọc Luyện
- Nguyễn Quí Hoạt
- Nguyễn Minh Hùng
- Ngô Tiến Chí
- Trương Mạnh Ân