Trương Mạnh Tiến
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Phu Đa- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 22/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Cao điểm 1049 |
| Vị trí mộ | (07-01)03 04 mộ 5 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1049683]: Lietsi {Họ tên=Trương Mạnh Tiến, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=22/04/1972, Quê quán=Phu Đa- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1049, Vị trí mộ=(07-01)03 04 mộ 5 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30106 (số thứ tự 1049683).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Mạnh Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trương Mạnh Tiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
43 người cùng hy sinh ngày 22/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Oanh
- Rah Lan Thư
- Dur
- Châm Nin
- Nguyễn Văn Diên
- Dư Văn Phụ
- Y Nghèo
- Nguyễn Văn Cảnh
- Hoàng Văn Dần
- Nguyễn Xuân Thiệc
- Đỗ Minh Tân
- Đỗ Văn Muộng
- Nguyễn Văn Ngại
- Nguyễn Văn Đấu
- Hoàng Duy Đương
- Trần Văn Thu
- Ngô Văn Luống
- Nguyễn Văn Mơ
- Lê Xuân Nhung
- Ngô Duy Lự
- Lò Văn Thái
- Lê Ngọc Đĩnh
- Nguyễn Nhật Tý
- Trần Văn Quyền
- Phạm Quang Biện
- Dương Văn Lý
- Hoàng Văn Tỵ
- Bùi Quốc Hùng
- Chu Ngọc Tú
- Ngô Quang Thuý
- Phạm Thanh Tưng
- Trương Mạnh Thắng
- Dương Quốc Hội
- Hoàng Văn Chung
- Nguyễn Văn Đường
- Phạm Công Thành
- Đỗ Văn Ngang
- Trần Văn Vác
- Nguyễn Văn Hóa
- Dương Công Hải
- Nguyễn Đình Nguyên
- Trần Khắc Dò
- Hà Văn Khoản