Nguyễn Nhật Tý
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Đại Hòa- Đức Vĩnh- Đức Thọ |
| Ngày hy sinh | 22/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Kho Đ51 Kon tum |
| Vị trí mộ | (13-86)09 Đ51 Kon tum Plây-I-Ăng Lô G Ram55/HA |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040827]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Nhật Tý, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=22/04/1972, Quê quán=Đại Hòa- Đức Vĩnh- Đức Thọ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kho Đ51 Kon tum, Vị trí mộ=(13-86)09 Đ51 Kon tum Plây-I-Ăng Lô G Ram55/HA}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21250 (số thứ tự 1040827).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Nhật Tý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Nhật Tý” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
43 người cùng hy sinh ngày 22/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Oanh
- Rah Lan Thư
- Dur
- Châm Nin
- Nguyễn Văn Diên
- Dư Văn Phụ
- Y Nghèo
- Nguyễn Văn Cảnh
- Hoàng Văn Dần
- Nguyễn Xuân Thiệc
- Đỗ Minh Tân
- Đỗ Văn Muộng
- Nguyễn Văn Ngại
- Nguyễn Văn Đấu
- Hoàng Duy Đương
- Trần Văn Thu
- Ngô Văn Luống
- Nguyễn Văn Mơ
- Lê Xuân Nhung
- Ngô Duy Lự
- Lò Văn Thái
- Lê Ngọc Đĩnh
- Trần Văn Quyền
- Phạm Quang Biện
- Dương Văn Lý
- Hoàng Văn Tỵ
- Bùi Quốc Hùng
- Chu Ngọc Tú
- Ngô Quang Thuý
- Phạm Thanh Tưng
- Trương Mạnh Thắng
- Dương Quốc Hội
- Hoàng Văn Chung
- Nguyễn Văn Đường
- Phạm Công Thành
- Đỗ Văn Ngang
- Trần Văn Vác
- Nguyễn Văn Hóa
- Dương Công Hải
- Nguyễn Đình Nguyên
- Trần Khắc Dò
- Hà Văn Khoản
- Trương Mạnh Tiến