Ngô Duy Lự

Năm sinh1942
Quê quánXòm Hòa- Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 22/04/1972
Nơi hy sinhĐắc Lung H80, Kon Tum
Vị trí mộ (25-80)01 Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040441]: Lietsi {Họ tên=Ngô Duy Lự, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=22/04/1972, Quê quán=Xòm Hòa- Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Lung H80, Kon Tum, Vị trí mộ=(25-80)01 Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20864 (số thứ tự 1040441).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Duy Lự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Duy Lự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 22/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Oanh
  2. Rah Lan Thư
  3. Dur
  4. Châm Nin
  5. Nguyễn Văn Diên
  6. Dư Văn Phụ
  7. Y Nghèo
  8. Nguyễn Văn Cảnh
  9. Hoàng Văn Dần
  10. Nguyễn Xuân Thiệc
  11. Đỗ Minh Tân
  12. Đỗ Văn Muộng
  13. Nguyễn Văn Ngại
  14. Nguyễn Văn Đấu
  15. Hoàng Duy Đương
  16. Trần Văn Thu
  17. Ngô Văn Luống
  18. Nguyễn Văn Mơ
  19. Lê Xuân Nhung
  20. Lò Văn Thái
  21. Lê Ngọc Đĩnh
  22. Nguyễn Nhật Tý
  23. Trần Văn Quyền
  24. Phạm Quang Biện
  25. Dương Văn Lý
  26. Hoàng Văn Tỵ
  27. Bùi Quốc Hùng
  28. Chu Ngọc Tú
  29. Ngô Quang Thuý
  30. Phạm Thanh Tưng
  31. Trương Mạnh Thắng
  32. Dương Quốc Hội
  33. Hoàng Văn Chung
  34. Nguyễn Văn Đường
  35. Phạm Công Thành
  36. Đỗ Văn Ngang
  37. Trần Văn Vác
  38. Nguyễn Văn Hóa
  39. Dương Công Hải
  40. Nguyễn Đình Nguyên
  41. Trần Khắc Dò
  42. Hà Văn Khoản
  43. Trương Mạnh Tiến