Nguyễn Tiến Yên

Năm sinh1952
Quê quánBình Đà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 3/4/1971
Nơi hy sinhC2 D2 E273
Vị trí mộ (27- B9)01 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050100]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Yên, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26026, Quê quán=Bình Đà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=C2 D2 E273, Vị trí mộ=(27- B9)01 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30523 (số thứ tự 1050100).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Yên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 3/4/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Đàm Cò
  2. Hà Ích Tuấn
  3. Hoàng Công Thanh
  4. Ma Văn Hính
  5. Trần Tiến Phúc
  6. Vũ Văn Thọ
  7. Bùi Văn Ngáy
  8. Trần Đình Thuyết
  9. Cổ Văn Ví (Vy)