Ma Văn Hính

Năm sinh1949
Quê quánĐông Xuân- Trùng Khánh- Na Hang
Ngày hy sinh 3/4/1971
Nơi hy sinhNgọc Tô Ba
Vị trí mộ (79-09)02

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037772]: Lietsi {Họ tên=Ma Văn Hính, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26026, Quê quán=Đông Xuân- Trùng Khánh- Na Hang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tô Ba, Vị trí mộ=(79-09)02}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18195 (số thứ tự 1037772).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Văn Hính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Văn Hính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 3/4/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Đàm Cò
  2. Hà Ích Tuấn
  3. Hoàng Công Thanh
  4. Trần Tiến Phúc
  5. Vũ Văn Thọ
  6. Bùi Văn Ngáy
  7. Nguyễn Tiến Yên
  8. Trần Đình Thuyết
  9. Cổ Văn Ví (Vy)