Trần Tiến Khôi

Năm sinh1950
Quê quánĐông Viên- Đông Phú- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 8/10/1973
Nơi hy sinhĐồi 609, Kà ron
Vị trí mộ (87-12)09 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048818]: Lietsi {Họ tên=Trần Tiến Khôi, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26945, Quê quán=Đông Viên- Đông Phú- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 609, Kà ron, Vị trí mộ=(87-12)09 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29241 (số thứ tự 1048818).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Tiến Khôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Tiến Khôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 8/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Thắng
  2. Nguyễn Văn Mạnh
  3. Hà Đình Chiêm
  4. Lê Tuấn Hiệp
  5. Phạm Văn Tít
  6. Nguyễn Văn Huy
  7. Nguyễn Văn Tướng