Hà Đình Chiêm

Năm sinh1945
Quê quánTrại Giữa- Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc
Ngày hy sinh 8/10/1973
Nơi hy sinhLàng Dịt
Vị trí mộ (32-01)01 Bảo Đức m8 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045553]: Lietsi {Họ tên=Hà Đình Chiêm, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26945, Quê quán=Trại Giữa- Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dịt, Vị trí mộ=(32-01)01 Bảo Đức m8 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25976 (số thứ tự 1045553).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đình Chiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Đình Chiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 8/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Thắng
  2. Nguyễn Văn Mạnh
  3. Lê Tuấn Hiệp
  4. Trần Tiến Khôi
  5. Phạm Văn Tít
  6. Nguyễn Văn Huy
  7. Nguyễn Văn Tướng