Bùi Tiến Dũng

Năm sinh1955
Quê quánSơn Thụy- Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 29/08/1974
Nơi hy sinhĐường 21, H5, Gia Lai
Vị trí mộ (07-19)03 nghĩa trang d3 Plây Pleng mộ 6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049097]: Lietsi {Họ tên=Bùi Tiến Dũng, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=29/08/1974, Quê quán=Sơn Thụy- Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, H5, Gia Lai, Vị trí mộ=(07-19)03 nghĩa trang d3 Plây Pleng mộ 6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29520 (số thứ tự 1049097).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Tiến Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Tiến Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 29/08/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Văn Phong
  2. Nguyễn Văn Thắng
  3. Ngô Xuân Bường
  4. Hoàng Văn Mộc
  5. Lã Văn Nho
  6. Ngô Văn Thỏa
  7. Nguyễn Anh Tuấn
  8. Hồ Viết Bằng
  9. Bùi Văn Nhân
  10. Nguyễn Ngọc Quyền
  11. Đặng Xuân An
  12. Hoàng Ngọc Lâm
  13. Phạm Văn Chiến
  14. Lý Văn Thành
  15. Dương Văn Hòa
  16. Nguyễn Thế Thức
  17. lý Văn Thông
  18. Nguyễn Huy Thắng