Nguyễn Thế Thức

Năm sinh1953
Quê quánKim Ngọc- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 29/08/1974
Nơi hy sinhHuyện 5, Gia Lai
Vị trí mộ (07-79)03 Plây Pleng Mộ 7 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050075]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Thức, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=29/08/1974, Quê quán=Kim Ngọc- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(07-79)03 Plây Pleng Mộ 7 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30498 (số thứ tự 1050075).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Thức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Thức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 29/08/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Văn Phong
  2. Nguyễn Văn Thắng
  3. Ngô Xuân Bường
  4. Hoàng Văn Mộc
  5. Lã Văn Nho
  6. Ngô Văn Thỏa
  7. Nguyễn Anh Tuấn
  8. Hồ Viết Bằng
  9. Bùi Văn Nhân
  10. Nguyễn Ngọc Quyền
  11. Đặng Xuân An
  12. Hoàng Ngọc Lâm
  13. Phạm Văn Chiến
  14. Bùi Tiến Dũng
  15. Lý Văn Thành
  16. Dương Văn Hòa
  17. lý Văn Thông
  18. Nguyễn Huy Thắng