Hoàng Văn Mộc

Năm sinh1953
Quê quánNà Thản- Thạch Mẫn- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 29/08/1974
Nơi hy sinhĐồn Me Gia Lai
Vị trí mộ (20-11)04 05 Plây Pleng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045489]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Mộc, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=29/08/1974, Quê quán=Nà Thản- Thạch Mẫn- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Me Gia Lai, Vị trí mộ=(20-11)04 05 Plây Pleng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25912 (số thứ tự 1045489).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Mộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Mộc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 29/08/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Văn Phong
  2. Nguyễn Văn Thắng
  3. Ngô Xuân Bường
  4. Lã Văn Nho
  5. Ngô Văn Thỏa
  6. Nguyễn Anh Tuấn
  7. Hồ Viết Bằng
  8. Bùi Văn Nhân
  9. Nguyễn Ngọc Quyền
  10. Đặng Xuân An
  11. Hoàng Ngọc Lâm
  12. Phạm Văn Chiến
  13. Bùi Tiến Dũng
  14. Lý Văn Thành
  15. Dương Văn Hòa
  16. Nguyễn Thế Thức
  17. lý Văn Thông
  18. Nguyễn Huy Thắng